in agreement

Học thuật
Thân thiện
in agreement

The committee members are in agreement on the new proposal.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Đồng ý, tán thành: Trạng thái cùng một ý kiến, quan điểm hoặc sự chấp thuận với ai đó hoặc về điều đó.
    • Phù hợp, nhất trí: Trạng thái hài hòa, không sự mâu thuẫn hoặc khác biệt giữa các bên hoặc giữa các yếu tố.
dụ sử dụng
  • (Các thành viên ủy ban đồng ý về chính sách mới.)
  • (Hành động của ấy không phù hợp với lời nói.)
  • (Tất cả chúng tôi đều nhất trí rằng an toàn ưu tiên hàng đầu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be in full agreement": hoàn toàn đồng ý, nhất trí tuyệt đối.
    • The two parties are in full agreement on the terms of the contract. (Hai bên hoàn toàn đồng ý về các điều khoản của hợp đồng.)
  • "to reach an agreement": đạt được thỏa thuận, đi đến sự đồng thuận.
    • After long negotiations, they finally reached an agreement. (Sau các cuộc đàm phán dài, cuối cùng họ đã đạt được thỏa thuận.)
Biến thể từ gần giống
  • Agree (động từ): đồng ý, tán thành.
    • I agree with your proposal. (Tôi đồng ý với đề xuất của bạn.)
  • Agreement (danh từ): sự đồng ý, thỏa thuận, hợp đồng.
    • They signed a trade agreement. (Họ đã một thỏa thuận thương mại.)
Từ đồng nghĩa
  • In accord: đồng lòng, phù hợp.
  • In harmony: hài hòa, nhất trí.
  • Unanimous: nhất trí, đồng thanh (thường dùng cho nhóm).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verbs trực tiếp cho cụm tính từ 'in agreement')

Thành ngữ liên quan
  • See eye to eye: cùng quan điểm, đồng ý hoàn toàn.
    • We don't always see eye to eye, but we respect each other's opinions. (Chúng tôi không phải lúc nào cũng cùng quan điểm, nhưng chúng tôi tôn trọng ý kiến của nhau.)
in agreement

The committee members are in agreement on the new proposal.

Adjective
  1. bằng lòng, tán thành, đồng ý, đồng thuận

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự